Bảng giá tham khảo

 

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ

NHA KHOA BÌNH DƯƠNG
494-496 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG, TP. THỦ DẦU MỘT, BÌNH DƯƠNG
BẢNG GIÁ CÓ GIÁ TRỊ TỪ 01-06-2013

 

KHÁM VÀ TƯ VẤN  (VAT 0%)

1. Khám tổng quát định kỳ: Miễn phí

2. Chụp phim X quang quanh chóp: Miễn phí

3. Điều trị giảm đau cấp cứu [1 lần]: 200.000

4. Lấy dấu sơ khởi [2 hàm]: 200.000

ĐIỀU TRỊ NHA CHU VÀ NHA KHOA PHÒNG NGỪA (VAT 0%)

1. Lấy vôi răng trẻ em [2 hàm]: 150.000 – 250.000

2. Lấy vôi răng [2 hàm]: 200.000 – 400.000

3. Lấy vôi + cạo láng gốc răng [1 răng]: 300.000

4. Trám bít hố rãnh [1 răng]: 200.000

5. Điều chỉnh khớp cắn [1 lần điều trị]: 500.000

6. Điều trị viêm nướu độ 1 [1 lần điều trị]: 300.000

7. Điều trị viêm nướu độ 2 [1 lần điều trị]: 500.000

 

CHỮA RĂNG (VAT 0%)

1. Trám Composite răng sau [1 răng]: 300.000 – 400.000

2. Trám Composite răng cửa [1 răng]: 300.000- 500.000

3. Đắp mặt răng [1 răng]: 400.000

4. Đắp kẽ hở bằng Composite [1 kẽ]: 500.000

5. Trám bằng IRM [1 răng]: 200.000

6. Trám răng sữa bằng GIC [1 răng]: 200.000 – 300.000

7. Trám răng vĩnh viễn bằng GIC [1 răng]: 250.000

8. Mão kim loại cho trẻ em [1 răng]: 700.000

 

NỘI NHA (VAT 0%)

1. Lấy tủy buồng/ lấy tủy răng sữa [1 răng]: 500.000

2. Điều trị tủy răng trước/ răng hàm nhỏ [1 răng]: 1.000.000

3. Điều trị tủy răng hàm [1 răng]: 1.000.000 – 1.500.000

4. Điều trị tủy lại [1 răng]: 1.500.000

5. Chốt ống tủy kim loại [1 chốt]: 300.000

6. Chốt ống tủy thạch anh [1 chốt]: 500.000

 

NHỔ RĂNG – TIỂU PHẪU THUẬT (VAT 0%)

1. Nhổ răng sữa [1 răng]: 100.000 – 200.000

2. Nhổ răng trước [1 răng]: 500.000

3. Nhổ răng hàm nhỏ, răng hàm [1 răng]: 500.000 – 800.000

4. Nhổ răng khó + may vết thương [1 răng]: 500.000 1.000.000

5. Nhổ răng khôn ngầm [1 răng]: 1.200.000 – 1.500.000

6. Nhổ răng khôn mọc lệch [1 răng]: 1.000.000 – 1.500.000

7. Phẫu thuật cắt chóp [1 răng]: 1.000.000

8. Phẫu thuật cắt gai xương [1 răng]: 500.000 

 

PHỤC HÌNH THÁO LẮP (CHƯA BAO GỒM 10% VAT)

1. Sửa chữa hàm tháo lắp nhựa [1 hàm]: .400.000

2. Hàm giả tháo lắp bán phần nhựa:

1 răng:  500.000

2-6 răng: 300.000/răng

7-8 răng: 250.000/răng

9-13 răng: 200.000/răng

3. Ép lưới [1 hàm]: 500.000

4. Đệm hàm – thay nền mới [1 hàm]: 500.000

5. Phục hình toàn hàm + răng ngoại [1 hàm]: 3.000.000

6. Răng sứ tháo lắp [1 răng: 500.000

7. Hàm khung kim loại thường (2 bên) [1 hàm]: 2.500.000

8. Hàm khung kim loại thường (1 bên) [1 hàm]: 2.000.000

9. Hàm khung kim loại Titan (2 bên) [1 hàm]: 4.000.000

10. Hàm khung kim loại Titan (1 bên) [1 hàm]: 3.000.000

11. Mắc cài đơn [1 mắc cài]: 2.000.000

12. Mắc cài đôi [1 mắc cài]: 3.000.000

13. Máng nhai [1 máng]: 2.000.000

 

PHỤC HÌNH CỐ ĐỊNH (CHƯA BAO GỒM 10% VAT)

1. Cùi giả đúc + chốt đúc kim loại [1 răng]: 300.000

2. Mão toàn diện kim loại Cr-Co [1 răng]: 1.000.000

3. Mão toàn diện Titan [1 răng]: 2.500.000

4. Mão toàn diện kim loại quý [1 răng]: 5.000.000

5. Mão sứ – kim loại Cr-Co [1 răng]: 1.200.000

6. Mão sứ – kim loại Titan [1 răng]: 2.500.000

7. Mão sứ – kim loại quý [1 răng]: Theo thời giá

8. Mão toàn sứ E-max [1 răng]: 3.500.000

9. Mão toàn sứ Zirco [1 răng]: 5.500.000

10. Inlay kim loại [1 răng]: 1.000.000 – 1.200.000

11. Inlay sứ/ inlay Titan [1 răng]: 2.000.000

12. Inlay quý kim [1 răng]: Theo thời giá

13. Mão kim loại cho Răng sữa sau khi lấy tủy buồng: 1.000.000

 

TẨY TRẮNG RĂNG (CHƯA BAO GỒM 10% VAT)

1. Tẩy trắng răng chết tủy [1 răng]: 400.000

2. Tẩy trắng răng tại phòng [2 hàm]: 2.500.000: Bao gồm tẩy tại phòng + Máng duy trì + thuốc tẩy trắng tại nhà

3. Tẩy trắng răng tại nhà [2 hàm]: 1.000.000

4. Thuốc tẩy trắng [1ống]: 400.000

5. Máng tẩy [1cặp]: 400.000

 

CHỈNH HÌNH RĂNG (CHƯA BAO GỒM 10% VAT)

1. Bộ giữ khoảng cố định/ tháo lắp [1 hàm]: 1.000.000 – 5.000.000

2. Mặt phẳng nghiêng [1 hàm]: 1.000.000 – 5.000.000

3. Khí cụ Hawley [1 hàm]: 1.000.000 – 5.000.000

4. Khí cụ cố định (mắc cài 2 hàm) kim loại [2 hàm]: 15.000.000 – 30.000.000

5. Khí cụ cố định (mắc cài 2 hàm) sứ [2 hàm]: 25.000.000 – 35.000.000

6. Máng duy trì: 1.000.000 hai hàm

7. Điều trị răng lệch lạc nhẹ bằng Kỹ thuật MTM (Minor Tooth Movement): 5.000.000

8. Khí cụ cố định (mắc cài 2 hàm) kim loại [2 hàm] tự trượt: 25.000.000 – 40.000.000

9. Chỉnh nha tiền phuc hình: 10.000.000 – 25.000.000

10. Khí cụ cố định (mắc cài 2 hàm) sứ [2 hàm] tự trượt: 35.000.000 – 50.000.000